giaanh.envi@gmail.com    028 3608 6666
           

Lắp đặt hệ thống quan trắc tự động khí

Quan trắc khí thải công nghiệp, khí thải ống khói nhà máy tự động

Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, càng ngày càng có nhiều nhà máy xi măng, khu công nghiệp tập trung được xây dựng và đưa vào hoạt động tạo ra một khối lượng sản phẩm công nghiệp chiếm một tỉ trọng cao trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân. Bên cạnh đó, sản xuất công nghiệp đã gây nên nhiều ảnh hưởng xấu đến môi trường trong đó có môi trường không khí. Nếu không có biện pháp thích đáng thì môi trường nói chung và môi trường không khí nói riêng xung quanh các nhà máy xi măng, các khu công nghiệp tập trung sẽ đứng trước nguy cơ bị xấu đi trầm trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của dân. Ô nhiêm không khí do hoạt động công nghiệp xi măng vẫn đang và sẽ là một trong những nguồn gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Để đảm bảo các quy định:

Tại Điều 47 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Tại Quyết định số 985a/QĐ-TTg ngày 01/06/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kế hoạch hành động quốc gia về quản lý chất lượng không khí đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025.

Về quan trắc khí thải tự động, các thông số quan trắc được quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư 31/2016/BTNMT. Trường hợp cơ sở có nhiều nguồn thải khí thải công nghiệp thuộc danh mục quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư, chủ cơ sở phải quan trắc tự động, liên tục tất cả các nguồn thải khí thải này.Trong đó, có danh mục các nguồn thải phải thực hiện quan trắc khí thải tự động của ngành sản xuất được quy định như dưới đây.

Số TT

Loại hình

Tổng sản lượng

Nguồn khí thải công nghiệp

Thông số khí thải quan trắc tự động liên tục

01

Sản xuất thép phôi

Lớn hơn 200.000 tấn/năm

Máy thêu kết

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), CO và O2.

Lò cao

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ.

Lò thổi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và O2.

Lò điện hồ quang

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2) và O2.

Lò trung tần

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và O2.

Lò luyện than cốc

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

02

Nhiệt điện

Tất cả, trừ nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên

Lò hơi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

03

Sản xuất xi măng

Tất cả

Lò nung Clinker

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2, CO và O2.

Thiết bị nghiền, thiết bị làm nguội Clinker

Lưu lượng, bụi tổng.

04

Sản xuất hóa chất

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

 

 

4.1

Sản xuất xút - Clo

Thiết bị hóa lỏng Cl2

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và Cl2.

4.2

Sản xuất HNO3

Tháp hấp thụ axit

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2) và O2.

4.3

Sản xuất H2SO4

Tháp hấp thụ axit

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2 và O2.

4.4

Sản xuất H3PO4

Thùng phản ứng phân hủy, thiết bị bay hơi, thiết bị lọc

Lưu lượng, Flo, O2.

Tháp hydrat hóa, thiết bị venture, lọc điện, thiết bị loại bỏ mùi axit

Lưu lượng, bụi tổng.

4.5

Sản xuất NH4OH và NH3

Thùng trung hòa, thiết bị cô đặc, thiết bị làm mát

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NH3 và O2.

05

Sản xuất phân bón hóa học

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

 

 

5.1

Sản xuất Urê

Tháp tạo hạt Urê

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ.

Tháp hấp thụ thu hồi NH3

Lưu lượng, nhiệt độ và NH3.

5.2

Sản xuất DAP

Tháp chuyển hóa và tạo hạt, tạo sản phẩm

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF và O2.

Thiết bị sấy sản phẩm

Lưu lượng, nhiệt độ, HF và O2.

5.3

Sản xuất phân lân nung chảy

Lò nung

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF và O2.

06

Loại hình sản xuất hóa chất và phân bón hóa học khác

Lớn hơn 10.000 tấn/năm đối với từng loại sản phẩm

Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền

Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền.

07

Sản xuất lọc hóa dầu

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

Lò gia nhiệt

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

Lò đốt khí CO

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2, CO, CxHy, NH3 và O2.

Lò đốt khí thải

Lưu lượng, nhiệt độ, SO2 và O2.

08

Cơ sở có sử dụng lò hơi công nghiệp

Lớn hơn 20 tấn hơi/giờ đối với 01 lò hơi, trừ lò hơi chỉ sử dụng khí tự nhiên, CNG và LPG

Lò hơi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

Để đáp ứng các yêu cầu trên cần phải có một hệ thống thiết bị quan trắc khí thải tự động và liên tục (online) nhằm đảm bảo nồng độ các khí thải ra môi trường đúng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

Chúng tôi tự hào sẽ mang lại sản phẩm, dịch vụ với chất lượng và giá cả tốt nhất cho quý doanh nghiệp!

Công ty Gia Anh là đại lý chính thức của hãng MRU – Đức  tại Việt Nam – Chuyên gia trong lĩnh vực cung cấp hệ thống giám sát khí thải cao  - có mặt trên 70 quốc gia trên thế giới.

Tổng quan về hệ thống quan trắc tự động cho các chỉ tiêu cơ bản như sau:

Thiết bị đo bụi, độ khói D401

Với các thông số kỹ thuật như sau:

HSU 0-100% (opacity)

Bụi: 0-1000 mg/m3

Độ chính xác: ±2%

Độ trượt theo nhiệt độ: ±2%/20oC

Bảo vệ IP65

Điện áp 90-240 V AC, 50-60 Hz

 Chi tiết tại đây  { Thiết bị đo bụi, độ khói DM401}

Thiết bị đo lưu lượng, áp suất, nhiệt độ DF 252

Với các thông số kỹ thuật như sau:

Lưu lượng: 0 - 1.000.000 m3/h

Vận tốc khí: 3 - 30 m/s

Nhiệt độ làm việc ≤ 600 oC

Bảo vệ IP65

Điện áp 90-240 V AC, 50-60 Hz

Chi tiết tại đây  { Thiết bị đo lưu lượng, áp suất, nhiệt độ } 

Thiết bị phân tích khí bằng hồng ngoại SWG

 

 Với các thông số kỹ thuật như sau:

Thiết bị đo, phân tích các khí CO, SO2, NO, O2

Bao gồm:

Hệ thống thu nhận tín hiệu đo

Hộp thu nhận tín hiệu trong nhà (indoor - IP 54)

1012x600x575 (HxWxD) bằng inox có giá treo tường

cửa kính acrylic có khóa, quạt thông gió. Sử dụng trong môi trường sạch có điều hòa nhiệt độ

Bao gồm bộ điều khiển trung tâm MCU 19-6U với màn hình, LCD, 8 kênh analog output 4-20 mA, RS485 Modbus RTU

Hệ thống điều hòa mẫu khí

Hệ thống điều hòa mẫu khí type 2:

Làm lạnh mẫu khí bằng điện (Peltier),

các bơm ngưng tụ thoát nước, bộ lọc teflon 2 um và bộ lọc

sol khí sợi thủy tinh, bơm khí với hệ thống van điều chỉnh

Thiết bị phân tích khí bằng hồng ngoại SWG 300-1

khoảng đo CO: 0 -200/1000 ppm

khoảng đo NO: 0 -200/1000 ppm

khoảng đo SO2: 0 -200/1000 ppm

khoảng đo O2: 0 -25%

sử dụng quang phổ kế tia kép (dual beam)  NDIR

Và các thiết bị phụ trợ khác

Hệ thống quan trắc khí MRU quan trắc tự động online cho các chỉ tiêu bụi, lưu lượng, CO, SO2, NO, O2 cho ống khói thải các ngành nghề theo quy định của bộ.

Hệ thống tích hợp đầy đủ, giám sát phát thải liên tục

– Dữ liệu cập nhật liên tục

– Dữ liệu dạng ppm, mg/Nm3 và Kg/h

– Độ nhạy cao và chi phí bảo trì thấp

Với các cổng truyền tín hiệu đầu ra tương thích với hệ thống mạng, đường truyền dữ liệu về Sở.

– Ghi, lưu trữ dữ liệu

–  Báo cáo dữ liệu

– Cấu hình thời gian thực và sử dụng công cụ đồ thị để phân tích dữ liệu

– Xuất dữ liệu ra các ứng dụng phổ biến như Excel,…

– Dễ dàng cài đặt

– Hoạt động trực quan

– Hoạt động trên hệ điều hành Windows

Hệ thống quan trắc khí thải công nghiệp, khí thải ống khói nhà máy hãng MRU được cung cấp bởi Gia Anh Envi.

Nếu đơn vị Bạn có nhu cầu lắp, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn miễn phí!